Năm 2019 là năm Kỷ Hợi theo âm lịch, mệnh chủ năm là Thổ (Đất), cụ thể là Thành Đầu Thổ (Đất trên thành루). Việc chọn hướng làm nhà năm 2019 không chỉ dựa vào mệnh chủ năm mà còn phải kết hợp chặt chẽ với mệnh ngũ hành của chủ nhà (người cầm quyền), tuổi của người vợ/chồng, và đặc biệt là sự ảnh hưởng của các sao bay (Hành Niên, Tam Sát, Ngũ Hoàng, Lục Bạch, Nhị Hắc…) trong năm đó. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ nhất các thông tin phong thủy, tuổi hợp, hướng tốt/xấu để quý vị tham khảo quyết định xây dựng, sửa chữa nhà ở trong năm Kỷ Hợi.
Có thể bạn quan tâm: Top 10+ Mẫu Phòng Tắm Đẹp Sang Trọng Năm 2026: Xu Hướng Thiết Kế, Review Chi Tiết & Kinh Nghiệm Nên Mua
1. Tổng Quan Về Năm 2019 (Kỷ Hợi) Trong Phong Thủy
1.1. Mệnh Năm và Khí Trường Sinh
- Can Kỷ: Thổ (Đất).
- Chí Hợi: Thủy (Nước).
- Mệnh Năm (Nạp Âm): Thành Đầu Thổ (Đất trên đầu thành).
- Quan Hệ Can Khí: Kỷ (Thổ) khắc Hợi (Thủy) – Thổ Khắc Thủy. Đây là năm “Can khắc Chí”, mang ý nghĩa năm có nhiều biến động, xung khắc, cần sự cẩn trọng, kiên nhẫn và hóa giải kỹ lưỡng.
1.2. Các Sao Xấu Cần Tránh (Đại Kỵ Xây Đựng, Động Thổ)
Trong năm 2019, các hướng bị các sao xấu chiếu chiếu là TUYỆT ĐỐI KHÔNG NÊN ĐỘNG THỔ, KHỞI CÔNG, MỞ CỬA CHÍNH, LẬP TRỤ, ĐẤT MỐC vào các ngày/giờ không tốt. Các sao chính cần lưu ý:
- Hành Niên (Sao Niên): Hướng Tây Bắc (Khôn – Tây Bắc 1).
- Hành Niên chủ về quyền lực, danh vọng, người lớn tuổi trong gia đình (ông bà, cha mẹ). Động thổ hướng này dễ gây bệnh tật, tai nạn cho người lớn, mất quyền, mất của.
- Tam Sát (Ba Sát): Hướng Đông Nam (Tốn – Đông Nam 1).
- Tam Sát chủ về tai họa, mất tiền, bệnh tật, tranh chấp, kiện tụng. Đây là hướng hung dữ nhất năm.
- Ngũ Hoàng (Năm Hoàng): Hướng Bắc (Khảm – Bắc 1).
- Ngũ Hoàng chủ về bệnh dịch, tai nạn nặng, tử vong,破产 (phá sản). Cực kỳ kỵ động thổ.
- Lục Bạch (Lục Bạch): Hướng Tây (Đoài – Tây 1).
- Lục Bạch kim, khắc Mộc. Chủ về phẫu thuật, dao kiếm, chấn thương, hỏa hoạn, mất tiền bạc do người ngoài.
- Nhị Hắc (Nhị Hắc): Hướng Tây Nam (Khôn – Tây Nam 1).
- Nhị Hắc Thổ, chủ về bệnh tật đau đau, ốm đau kéo dài, đặc biệt là bệnh về dạ dày, tiêu hóa, phụ nữ mang thai.
- Tuế Phá (Tuế Phá): Hướng Tỵ (Tây Nam 3 – đối diện Hợi).
- Tuế Phá là hướng đối diện với Thái Tuế (Hợi). Động thổ ở đây là “động vào đầu Thái Tuế”, gây xung khắc trực tiếp, không may mắn.
- Hoàng ốc (Hoàng ốc): Hướng Hợi (Bắc 3 – Bắc Đông).
- Vị trí Thái Tuế ngồi. Kỵ động thổ, làm lu, ồn ào. Nếu phải sửa chữa nhẹ nhàng thì phải chọn ngày cực tốt, làm lễ cúng Thái Tuế.
Lưu ý quan trọng: Năm 2019 có tới 6/8 hướng bị sao xấu chiếu (chỉ còn Đông Bắc và Nam là tương đối an toàn về mặt sao bay năm). Do đó, việc chọn hướng cửa chính, hướng ngủ, hướng bếp, và quan trọng nhất là HỦNG THỔ/KHỞI CÔNG phải cực kỳ tỉ mỉ, kết hợp với Ngày Giờ Hoàng Đạo để hóa giải.
2. Xác Định Hướng Làm Nhà Theo Tuổi Chủ Nhà (Nam/Nữ) Năm 2019
Phong thủy cổ truyền chia 8 hướng nhà (Bát Trạch) thuộc 2 hệ: Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) và Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài).
Quy tắc vàng: Hướng nhà (Hướng Cửa Chính) phải hợp với Mệnh của Chủ Nhà (Người cầm quyền – thường là ông/chồng). Hướng ngủ, hướng bếp sau đó mới hợp với người vợ/con cái.
Dưới đây là bảng hướng tốt/xấu cho từng tuổi năm 2019 (Tính theo Âm Lịch):
2.1. Nhóm Đông Tứ Mệnh (Hướng nhà tốt: Bắc, Nam, Đông, Đông Nam)
| Tuổi (Âm Lịch) | Can Chi | Mệnh | Hệ Mệnh | 4 Hướng TỐT (Cát) | 4 Hướng XẤU (Hung) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015) | Khảm (Bắc) | Đông | Sinh Khí: Bắc Diên Niên: Đông Thiên Y: Đông Nam Phục Vị: Nam |
Hoạ Hai: Tây Bắc Ngũ Quỷ: Tây Lục Sát: Đông Bắc Tuyệt Mệnh: Tây Nam |
| Nữ | Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Giáp Ngọ, Ất Mùi | Khảm (Bắc) | Đông | Sinh Khí: Bắc Diên Niên: Đông Nam Thiên Y: Đông Phục Vị: Nam |
Hoạ Hai: Tây Nam Ngũ Quỷ: Đông Bắc Lục Sát: Tây Tuyệt Mệnh: Tây Bắc |
| Nam | Bính Thân (1956, 2016), Đinh Dậu (1957, 2017), Mậu Tuất (1958), Kỷ Hợi (1959, 2019) | Ly (Nam) | Đông | Sinh Khí: Nam Diên Niên: Đông Nam Thiên Y: Đông Phục Vị: Bắc |
Hoạ Hai: Đông Bắc Ngũ Quỷ: Đông Nam Lục Sát: Tây Nam Tuyệt Mệnh: Tây Bắc |
| Nữ | Bính Thân, Đinh Dậu, Mậu Tuất, Kỷ Hợi | Ly (Nam) | Đông | Sinh Khí: Nam Diên Niên: Đông Thiên Y: Đông Nam Phục Vị: Bắc |
Hoạ Hai: Tây Bắc Ngũ Quỷ: Tây Nam Lục Sát: Đông Bắc Tuyệt Mệnh: Đông Nam |
| Nam | Canh Tý (1960), Tân Sửu (1961), Canh Ngọ (2020), Tân Mùi (2021) (Lưu ý: Canh/Tân thuộc Kim, nhưng Nạp Âm Bích Thượng Thổ -> Mệnh Khảm) |
Khảm (Bắc) | Đông | Giống tuổi Giáp Tý/Ất Sửu (Mệnh Khảm) | Giống tuổi Giáp Tý/Ất Sửu |
| Nữ | Canh Tý, Tân Sửu, Canh Ngọ, Tân Mùi | Khảm (Bắc) | Đông | Giống Nữ Giáp Tý/Ất Sửu | Giống Nữ Giáp Tý/Ất Sửu |
| Nam | Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Nhâm Tuất (2032?), Quý Hợi (2033?) (Nạp Âm Dương Liễu Mộc -> Mệnh Chấn) |
Chấn (Đông) | Đông | Sinh Khí: Đông Diên Niên: Bắc Thiên Y: Nam Phục Vị: Đông Nam |
Hoạ Hai: Tây Ngũ Quỷ: Tây Nam Lục Sát: Tây Bắc Tuyệt Mệnh: Đông Bắc |
| Nữ | Nhâm Thân, Quý Dậu… | Tốn (Đông Nam) | Đông | Sinh Khí: Đông Nam Diên Niên: Nam Thiên Y: Bắc Phục Vị: Đông |
Hoạ Hai: Đông Bắc Ngũ Quỷ: Tây Bắc Lục Sát: Tây Nam Tuyệt Mệnh: Tây |
| Nam | Giáp Dần (1974), Ất Mão (1975), Giáp Thân (2004), Ất Dậu (2005) (Nạp Âm Đại Khê Thủy -> Mệnh Khảm) |
Khảm (Bắc) | Đông | Giống Mệnh Khảm | Giống Mệnh Khảm |
| Nữ | Giáp Dần, Ất Mão… | Khảm (Bắc) | Đông | Giống Nữ Mệnh Khảm | Giống Nữ Mệnh Khảm |
2.2. Nhóm Tây Tứ Mệnh (Hướng nhà tốt: Tây Bắc, Tây, Đông Bắc, Tây Nam)
| Tuổi (Âm Lịch) | Can Chi | Mệnh | Hệ Mệnh | 4 Hướng TỐT (Cát) | 4 Hướng XẤU (Hung) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Mậu Tý (1948, 2008), Kỷ Sửu (1949, 2009), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Mùi (1979) (Nạp Âm Bích Lệ Hỏa -> Mệnh Ly? SAI. Mậu/Kỷ Thổ -> Nạp Âm Thổ. Mậu Tý/Kỷ Sửu: Thành Đầu Thổ -> Khảm. Mậu Ngọ/Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa -> Ly). CẦN TRA CỤ THỂ NẠP ÂM. |
Xem Nạp Âm | Tây/Đông | TRA CỤ THỂ | TRA CỤ THỂ |
| Nam | Canh Dần (1950, 2010), Tân Mão (1951, 2011) (Nạp Âm Tùng Bách Mộc -> Mệnh Khảm – Đông) |
Khảm (Bắc) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nữ | Canh Dần, Tân Mão | Khảm (Bắc) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nam | Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983) (Nạp Âm Đại Hải Thủy -> Mệnh Khảm – Đông) |
Khảm (Bắc) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nữ | Nhâm Tuất, Quý Hợi | Khôn (Tây Nam) | Tây | Sinh Khí: Tây Nam Diên Niên: Tây Bắc Thiên Y: Đông Bắc Phục Vị: Tây |
Hoạ Hai: Đông Ngũ Quỷ: Đông Nam Lục Sát: Nam Tuyệt Mệnh: Bắc |
| Nam | Giáp Tuất (1994), Ất Hợi (1995) (Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa -> Mệnh Ly – Đông) |
Ly (Nam) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nữ | Giáp Tuất, Ất Hợi | Cấn (Đông Bắc) | Tây | Sinh Khí: Đông Bắc Diên Niên: Tây Thiên Y: Tây Bắc Phục Vị: Tây Nam |
Hoạ Hai: Nam Ngũ Quỷ: Đông Nam Lục Sát: Đông Tuyệt Mệnh: Đông Nam |
| Nam | Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997) (Nạp Âm Giản Hạ Thủy -> Mệnh Khảm – Đông) |
Khảm (Bắc) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nữ | Bính Tý, Đinh Sửu | Cấn (Đông Bắc) | Tây | Xem Nữ Cấn (Giáp Tuất/Ất Hợi) | Xem Nữ Cấn |
| Nam | Mậu Dần (1938, 1998), Kỷ Mão (1939, 1999) (Nạp Âm Thành Đầu Thổ -> Mệnh Khảm – Đông) |
Khảm (Bắc) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nữ | Mậu Dần, Kỷ Mão | Cấn (Đông Bắc) | Tây | Xem Nữ Cấn | Xem Nữ Cấn |
| Nam | Canh Thân (1980), Tân Dậu (1981) (Nạp Âm Thạch Lựu Mộc -> Mệnh Cấn – Tây) |
Cấn (Đông Bắc) | Tây | Sinh Khí: Đông Bắc Diên Niên: Tây Nam Thiên Y: Tây Phục Vị: Tây Bắc |
Hoạ Hai: Đông Nam Ngũ Quỷ: Nam Lục Sát: Đông Tuyệt Mệnh: Bắc |
| Nữ | Canh Thân, Tân Dậu | Đoài (Tây) | Tây | Sinh Khí: Tây Diên Niên: Đông Bắc Thiên Y: Tây Nam Phục Vị: Tây Bắc |
Hoạ Hai: Bắc Ngũ Quỷ: Đông Lục Sát: Nam Tuyệt Mệnh: Đông Nam |
| Nam | Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973) (Nạp Âm Sang Bách Mộc -> Mệnh Cấn – Tây) |
Cấn (Đông Bắc) | Tây | Xem Nam Cấn (Canh Thân/Tân Dậu) | Xem Nam Cấn |
| Nữ | Nhâm Tý, Quý Sửu | Đoài (Tây) | Tây | Xem Nữ Đoài (Canh Thân/Tân Dậu) | Xem Nữ Đoài |
| Nam | Giáp Tý (1984) – ĐÃ CÓ TRÊN | ||||
| Nam | Bính Dần (1986), Đinh Mão (1987) (Nạp Âm Lô Trung Hỏa -> Mệnh Ly – Đông) |
Ly (Nam) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nữ | Bính Dần, Đinh Mão | Cấn (Đông Bắc) | Tây | Xem Nữ Cấn | Xem Nữ Cấn |
| Nam | Mậu Thân (1968), Kỷ Dậu (1969) (Nạp Âm Đại Trạch Thổ -> Mệnh Cấn – Tây) |
Cấn (Đông Bắc) | Tây | Xem Nam Cấn | Xem Nam Cấn |
| Nữ | Mậu Thân, Kỷ Dậu | Đoài (Tây) | Tây | Xem Nữ Đoài | Xem Nữ Đoài |
| Nam | Canh Tuất (1970), Tân Hợi (1971) (Nạp Âm Bích Thượng Thổ -> Mệnh Khảm – Đông) |
Khảm (Bắc) | Đông | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh | Xem nhóm Đông Tứ Mệnh |
| Nữ | Canh Tuất, Tân Hợi | Khôn (Tây Nam) | Tây | Xem Nữ Khôn (Nhâm Tuất/Quý Hợi) | Xem Nữ Khôn |
| Nam | Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003) (Nạp Âm Dương Liễu Mộc -> Mệnh Chấn – Đông) |
Chấn (Đông) | Đông | Sinh Khí: Đông Diên Niên: Bắc Thiên Y: Nam Phục Vị: Đông Nam |
Hoạ Hai: Tây Ngũ Quỷ: Tây Nam Lục Sát: Tây Bắc Tuyệt Mệnh: Đông Bắc |
| Nữ | Nhâm Ngọ, Quý Mùi | Tốn (Đông Nam) | Đông | Sinh Khí: Đông Nam Diên Niên: Nam Thiên Y: Bắc Phục Vị: Đông |
Hoạ Hai: Đông Bắc Ngũ Quỷ: Tây Bắc Lục Sát: Tây Nam Tuyệt Mệnh: Tây |
| Nam | Giáp Ngọ (2014) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Bính Thân (1956) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Mậu Tuất (1958) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Canh Tý (1960) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Nhâm Thân (1992) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Giáp Dần (1974) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Bính Tý (1996) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Mậu Dần (1998) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Canh Thân (1980) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Nhâm Tý (1972) – ĐÃ CÓ | ||||
| Nam | Quý Sửu (1973) – ĐÃ CÓ |
Chú thích quan trọng về bảng trên:
1. Mệnh được xác định bởi NẠP ÂM (Âm lịch), không phải Can Chi năm sinh. Ví dụ: Năm 1984 (Giáp Tý) Nạp Âm là Hải Trung Kim -> Mệnh Kim -> Thuộc Tây Tứ Mệnh (Mệnh Khôn/Cấn/Đoài/Càn). Nhưng nhiều người nhầm lẫn với Can Khí (Giáp thuộc Mộc). Bắt buộc phải tra Nạp Âm chính xác.
2. Bảng trên đã liệt kê các năm sinh phổ biến. Quý vị bắt buộc tra Nạp Âm năm sinh chính xác của mình để xác định Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn, Càn, Khôn, Cấn, Đoài) rồi mới áp dụng 4 hướng tốt/4 hướng xấu.
3. Nam/Nữ khác hướng Diên Niên/Thiên Y/Hoạ Hai. Phải nhìn đúng cột Nam/Nữ.
3. Hướng Làm Nhà Thuận Nhất Năm 2019 Theo Mệnh Chủ Nhà (Tóm Gọn)

Có thể bạn quan tâm: Hướng Ngôi Nhà & Hướng Đi Làm Ăn Năm 2020: Xem Lại Phong Thủy Niên Khóa Canh Tý & Mệnh Kim Cho Tuổi 6
Sau khi xác định được Mệnh (Nạp Âm) của chủ nhà, ta kết hợp với Sao Niên 2019 để chọn hướng Cửa Chính (Hướng Nhà) tối ưu nhất. Nguyên tắc: Hướng Nhà = Hướng Cát (Sinh Khí, Diên Niên, Thiên Y, Phục Vị) + Tránh Sao Xấu Năm (Hành Niên, Tam Sát, Ngũ Hoàng, Lục Bạch, Nhị Hắc, Tuế Phá, Thái Tuế).
Dưới đây là khuyến nghị “Hướng Vàng” cho từng Mệnh năm 2019 (Đã loại bỏ hướng trúng sao xấu năm):
3.1. Chủ Nhà Mệnh KHẨM (Bắc) – Hệ Đông
- 4 Hướng Cát: Bắc (Sinh Khí), Đông (Diên Niên Nam / Thiên Y Nữ), Đông Nam (Thiên Y Nam / Diên Niên Nữ), Nam (Phục Vị).
- Sao Xấu Năm 2019 trúng hướng: Bắc (Ngũ Hoàng), Đông Nam (Tam Sát), Tây Bắc (Hành Niên), Tây (Lục Bạch), Tây Nam (Nhị Hắc/Tuế Phá), Bắc Đông (Thái Tuế).
- Phân tích:
- Hướng Bắc (Sinh Khí – Tốt nhất) -> Bị Ngũ Hoàng chiếu. TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐƯỢC LÀM CỬA CHÍNH HƯỚNG BẮC.
- Hướng Đông Nam (Diên Niên/Thiên Y) -> Bị Tam Sát chiếu. KHÔNG NÊN LÀM CỬA CHÍNH.
- Hướng Đông (Diên Niên Nam/Thiên Y Nữ) -> KHÔNG CÓ SAO XẤU NĂM 2019 CHIẾU. RẤT TỐT.
- Hướng Nam (Phục Vị) -> KHÔNG CÓ SAO XẤU NĂM 2019 CHIẾU. TỐT (Đứng thứ 2).
- 👉 KẾT LUẬN MỆNH KHẨM NĂM 2019:
- Hướng tốt nhất: ĐÔNG (Định hướng cửa chính ra Đông).
- Hướng dự phòng: NAM.
- Lưu ý: Nếu đất ép buộc phải hướng Bắc hoặc Đông Nam -> Cần hóa giải rất mạnh (Treo Cổ Loa, Bát Quái, Cúng Thái Tuế, Chọn ngày giờ cực tốt), khuyến cáo không nên.
3.2. Chủ Nhà Mệnh LY (Nam) – Hệ Đông
- 4 Hướng Cát: Nam (Sinh Khí), Đông Nam (Diên Niên Nam / Thiên Y Nữ), Đông (Thiên Y Nam / Diên Niên Nữ), Bắc (Phục Vị).
- Sao Xấu Năm 2019: Tương tự trên.
- Phân tích:
- Hướng Nam (Sinh Khí) -> An toàn (Không sao xấu). RẤT TỐT.
- Hướng Đông Nam (Diên Niên/Thiên Y) -> Bị Tam Sát. TRÁNH.
- Hướng Đông (Thiên Y/Diên Niên) -> An toàn. TỐT.
- Hướng Bắc (Phục Vị) -> Bị Ngũ Hoàng. TRÁNH.
- 👉 KẾT LUẬN MỆNH LY NĂM 2019:
- Hướng tốt nhất: NAM (Cửa chính hướng Nam).
- Hướng dự phòng: ĐÔNG.
3.3. Chủ Nhà Mệnh CHẤN (Đông) – Hệ Đông (Nam) / TỔN (Đông Nam) – Hệ Đông (Nữ)
- Mệnh Chấn (Nam): Cát: Đông (Sinh Khí), Bắc (Diên Niên), Nam (Thiên Y), Đông Nam (Phục Vị).
- Mệnh Tốn (Nữ): Cát: Đông Nam (Sinh Khí), Nam (Diên Niên), Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị).
- Sao Xấu Năm 2019: Bắc (Ngũ Hoàng), Đông Nam (Tam Sát), Đông (An toàn), Nam (An toàn).
- Phân tích:
- Nam (Nam Chấn / Nữ Tốn): An toàn. RẤT TỐT (Sinh Khí/Diên Niên).
- Đông (Nam Chấn / Nữ Tốn): An toàn. TỐT (Sinh Khí/Phục Vị).
- Bắc: Bị Ngũ Hoàng. TRÁNH.
- Đông Nam: Bị Tam Sát. TRÁNH.
- 👉 KẾT LUẬN MỆNH CHẤN/TỔN NĂM 2019:
- Hướng tốt nhất: NAM.
- Hướng dự phòng: ĐÔNG.
3.4. Chủ Nhà Mệnh CẤN (Đông Bắc) – Hệ Tây (Nam) / ĐOÀI (Tây) – Hệ Tây (Nữ)
- Mệnh Cấn (Nam): Cát: Đông Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Diên Niên), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Phục Vị).
- Mệnh Đoài (Nữ): Cát: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Thiên Y), Tây Bắc (Phục Vị).
- Sao Xấu Năm 2019: Tây Bắc (Hành Niên), Tây (Lục Bạch), Tây Nam (Nhị Hắc/Tuế Phá), Đông Bắc (An toàn).
- Phân tích:
- Đông Bắc (Nam Cấn / Nữ Đoài): DUY NHẤT HƯỚNG CÁT KHÔNG BỊ SAO XẤU NĂM CHIẾU. RẤT TỐT.
- Tây Bắc: Bị Hành Niên. TRÁNH.
- Tây: Bị Lục Bạch. TRÁNH.
- Tây Nam: Bị Nhị Hắc + Tuế Phá. TRÁNH (HUNG NHẤT).
- 👉 KẾT LUẬN MỆNH CẤN/ĐOÀI NĂM 2019:
- Hướng tốt nhất: ĐÔNG BẮC (Cửa chính hướng Đông Bắc).
- Lưu ý: Đây là hướng duy nhất an toàn cho nhóm Tây Mệnh năm 2019.
3.5. Chủ Nhà Mệnh KHÔN (Tây Nam) – Hệ Tây (Nữ) / CÀN (Tây Bắc) – Hệ Tây (Nam)
- Mệnh Khôn (Nữ): Cát: Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Diên Niên), Đông Bắc (Thiên Y), Tây (Phục Vị).
- Mệnh Càn (Nam): Cát: Tây Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Diên Niên), Tây (Thiên Y), Đông Bắc (Phục Vị).
- Sao Xấu Năm 2019: Tây Nam (Nhị Hắc/Tuế Phá), Tây Bắc (Hành Niên), Tây (Lục Bạch), Đông Bắc (An toàn).
- Phân tích:
- Đông Bắc (Phục Vị Càn / Thiên Y Khôn): AN TOÀN. TỐT (Dù là Phục Vị/Thiên Y – mức trung bình).
- Các hướng còn lại (Tây Nam, Tây Bắc, Tây) TOÀN BỊ SAO XẤU CHIẾU. TUYỆT ĐỐI KHÔNG LÀM CỬA CHÍNH.
- 👉 KẾT LUẬN MỆNH KHÔN/CÀN NĂM 2019:
- Hướng duy nhất khả thi: ĐÔNG BẮC.
- Rất khó khăn cho nhóm này năm 2019. Nếu đất không cho hướng Đông Bắc -> Nên hoãn xây hoặc phải hóa giải cực chuyên nghiệp.
4. Chi Tiết Các Hướng Cụ Thể (24 Sơn) Năm 2019
Ngoài 8 hướng chính (Bát Cung), phong thủy chuyên nghiệp dùng 24 Sơn (24 Hướng) trên La bàn Lương Y để định hướng chính xác độ (mỗi cung 45 độ chia 3 sơn = 15 độ/sơn). Năm 2019, sự phân chia 24 sơn rất quan trọng vì các sao bay rơi vào chính xác các sơn cụ thể.
4.1. Bảng 24 Sơn & Sao Niên 2019 (Kỷ Hợi)
| Cung (Hướng Chính) | 3 Sơn (Độ) | Tên Sơn | Sao Niên 2019 | Xếp Loại | Khuyên/Nghi |
|---|---|---|---|---|---|
| Bắc (Khảm) | 352.5 – 7.5 | Tý (Bắc 1) | Ngũ Hoàng | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối |
| 7.5 – 22.5 | Thổ (Bắc 2 – Đông Bắc) | Ngũ Hoàng | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối | |
| 22.5 – 37.5 | Sơ (Đông Bắc 3) | Tam Sát | HUNG | Cấm | |
| Đông Bắc (Cấn) | 37.5 – 52.5 | Cấn (Đông Bắc 1) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Rất Tốt (Sinh Khí Cấn/Phục Vị Càn) |
| 52.5 – 67.5 | Dần (Đông Bắc 2) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Tốt | |
| 67.5 – 82.5 | Giáp (Đông 3) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Tốt (Sinh Khí Chấn/Phục Vị Tốn) | |
| Đông (Chấn) | 82.5 – 97.5 | Mão (Đông 1) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Rất Tốt (Sinh Khí Chấn/Diên Niên Chấn) |
| 97.5 – 112.5 | Nhất (Đông 2 – Đông Nam) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Tốt | |
| 112.5 – 127.5 | Bính (Đông Nam 3) | Tam Sát | HUNG | Cấm (Gần ranh Tam Sát) | |
| Đông Nam (Tốn) | 127.5 – 142.5 | Tốn (Đông Nam 1) | Tam Sát | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối |
| 142.5 – 157.5 | Khỉ (Đông Nam 2) | Tam Sát | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối | |
| 157.5 – 172.5 | Đinh (Nam 3) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Tốt (Gần ranh Nam) | |
| Nam (Ly) | 172.5 – 187.5 | Ngọ (Nam 1) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Rất Tốt (Sinh Khí Ly/Diên Niên Tốn) |
| 187.5 – 202.5 | Kỷ (Nam 2 – Tây Nam) | Sao Không / An Toàn | CÁT | Tốt | |
| 202.5 – 217.5 | Canh (Tây Nam 3) | Nhị Hắc / Tuế Phá | HUNG | Cấm (Gần ranh Tây Nam) | |
| Tây Nam (Khôn) | 217.5 – 232.5 | Khôn (Tây Nam 1) | Nhị Hắc | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối |
| 232.5 – 247.5 | Thân (Tây Nam 2) | Tuế Phá | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối (Đối Thái Tuế) | |
| 247.5 – 262.5 | Tân (Tây 3) | Lục Bạch | HUNG | Cấm (Gần ranh Tây) | |
| Tây (Đoài) | 262.5 – 277.5 | Dậu (Tây 1) | Lục Bạch | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối |
| 277.5 – 292.5 | Canh (Tây 2 – Tây Bắc) | Lục Bạch | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối | |
| 292.5 – 307.5 | Tuất (Tây Bắc 3) | Hành Niên | HUNG | Cấm (Gần ranh Hành Niên) | |
| Tây Bắc (Càn) | 307.5 – 322.5 | Càn (Tây Bắc 1) | Hành Niên | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối |
| 322.5 – 337.5 | Hợi (Tây Bắc 2 – Bắc) | Hành Niên | ĐẠI HUNG | Cấm tuyệt đối (Vị trí Thái Tuế) | |
| 337.5 – 352.5 | Nhâm (Bắc 3) | Ngũ Hoàng | HUNG | Cấm (Gần ranh Ngũ Hoàng) |
Tóm tắt 24 Sơn An Toàn Năm 2019 (Dùng làm Cửa Chính/Hướng Nhà):
1. Cấn (Đông Bắc 1 – 37.5°-52.5°) – TỐT NHẤT CHO MỆNH CẤN, CÀN, KHÔN, ĐOÀI.
2. Dần (Đông Bắc 2 – 52.5°-67.5°) – TỐT.
3. Giáp (Đông 3 – 67.5°-82.5°) – TỐT.
4. Mão (Đông 1 – 82.5°-97.5°) – TỐT NHẤT CHO MỆNH CHẤN, LY, KHẨM, TỔN (Hướng Đông).
5. Nhất (Đông 2 – 97.5°-112.5°) – TỐT.
6. Đinh (Nam 3 – 157.5°-172.5°) – TỐT (Gần Nam).
7. Ngọ (Nam 1 – 172.5°-187.5°) – TỐT NHẤT CHO MỆNH LY, CHẤN, TỔN (Hướng Nam).
8. Kỷ (Nam 2 – 187.5°-202.5°) – TỐT.
⚠️ CẢNH BÁO: Chỉ có 8 Sơn (tương đương 120 độ) an toàn trong năm 2019. 240 độ còn lại (16 Sơn) MANG SAO XẤU. Việc đo góc La bàn chính xác đến độ, phút là bắt buộc. Sai 1-2 độ có thể rơi vào hướng Hung (Ví dụ: Đo được 112.6 độ là Bính – Tam Sát, thay vì Nhất – An toàn).
5. Ngày Giờ Khởi Công – Hứng Thổ Năm 2019 (Kỷ Hợi)

Có thể bạn quan tâm: Nữ Tuổi Ất Sửu Hợp Màu Gì? Bí Quyết Chọn Màu Chuẩn Mệnh Kim Hải Trung Kim Đón Năm 2026 Hanh Thông, Tài Lộc Đô Đô
Chọn hướng tốt mà ngày giờ xấu thì vẫn không được. Năm 2019 năm Kỷ Hợi, Thổ khắc Thủy, khí trường không ổn định. Việc chọn ngày phải tuân thủ các nguyên tắc:
5.1. Các Ngày Tuyệt Đối Tránh (Năm 2019)
- Ngày Hợi, Ngày Tý, Ngày Sửu: Trùng/Trị/Hại Thái Tuế (Hợi). Năm Kỷ Hợi thấy Hợi (Trùng), Tý (Hại), Sửu (Khắc/Trị).
- Ngày Tuất: Tuế Phá (Xung Hợi).
- Ngày Dần: Hình Hợi (Hợi – Dần – Tỵ tam hình).
- Ngày Tỵ: Xung Hợi (Trực tiếp Thái Tuế).
- Ngày Mùi: Phá Hợi (Hợi – Mùi tương phá).
- Các ngày: Thanh Long, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận, Gou Chen (6 ngày đen trong 12 giá – theo Hoàng đạo).
- Ngày Tháng Xây (Tháng 9 Âm lịch – Tuất), Tháng Khai (Tháng 10 Âm lịch – Hợi), Tháng Chấp (Tháng 11 Âm lịch – Tý), Tháng Sửu (Tháng 12 Âm lịch – Sửu): Các tháng này khí Thái Tuế rất thịnh, kỵ động thổ lớn. Chỉ nên sửa chữa nhẹ, cúng bái.
5.2. Các Ngày Tốt (Hoàng Đạo) Năm 2019
Các ngày: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên En, Mãnh Tiến, Tam Hợp, Lục Hợp, Giải Thần, Trừ Trừ, Mạnh Mở, Thành, Bình, Định, Khai, Chú (trong 12 Trực).
Cụ thể cần tra Lịch Vạn Niên 2019 để chọn ngày “Hoàng Đạo Kết Trù” hoặc “Hoàng Đạo Khai Trù” hợp với Tuổi Chủ Nhà (Tuổi Xây) và Tuổi Phụ Nữ (Tuổi Phối).
Quy tắc chọn ngày: Ngày tốt -> Giờ tốt (Tránh giờ Trùng Tuổi Chủ Nhà, Giờ Hại Tuổi, Giờ Xung Hướng Nhà).
5.3. Giờ Hứng Thổ / Khởi Công Năm 2019
- Giờ tốt thường là: Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Canh Ngọ, Tân Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu, Giáp Tuất, Ất Hợi… (Tùy ngày mà chọn giờ Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tài Thần, Quý Nhân).
- Tuyệt đối không dùng giờ: Giờ Hợi (13-15h), Giờ Tý (23-1h), Giờ Sửu (1-3h), Giờ Tuất (19-21h), Giờ Tỵ (9-11h) trong các ngày khởi công.
6. Hóa Giải & Cúng Bái Bắt Buộc Khi Làm Nhà Năm 2019
Vì năm 2019 có quá nhiều sao xấu (6/8 hướng), ngay cả khi chọn hướng an toàn (Đông, Nam, Đông Bắc), việc động thổ vẫn cần lễ cúng chu đáo để xin phép Thổ Công, Thái Tuế, Hành Niên, các vị Tôn Thần phương vị.
6.1. Lễ Cúng Khởi Công (Trước khi đập cột, đào móng, đặt đá foundation)
- Thời điểm: Giờ tốt đã chọn (Thường là sáng sớm: Thìn, Tỵ, Ngọ).
- Đối tượng cúng:
- Ngọc Hoàng Thượng Đế / Phật Tổ / Tổ Tiên Gia Tiên.
- Thổ Công Thổ Địa (Chủ quản đất đai).
- Thái Tuế Chân Nhân (Năm 2019: Đại Tướng Quân Trần Đạo Tiên – Chiếu Hợi).
- Hành Niên, Tam Sát, Ngũ Hoàng, Lục Bạch, Nhị Hắc, Tuế Phá (Cúng xin phép hóa giải ở các hướng xấu).
- Thần Tài, Long Mạch, Hổ Mạch (Nếu có xem địa lý).
- Cúng phẩm: 1 Gà luộc (hoặc 3 sinh: Gà, Lợn, Cá/Trứng), Rượu, Trà, Hoa, Quả, Bánh mì, Xôi, Mì, Muối, Gạo, Tiền vàng (Kim ngân), Giấy tiền (Vàng mã, Bạc mã), Hương nến.
- Văn khấn: Cần văn khấn chuyên biệt “Khởi công động thổ”, “Cúng Thái Tuế”, “Cúng Hành Niên/Tam Sát/Ngũ Hoàng…”. Nên nhờ Thầy Cúng/Thầy Phong Thủy am hiểu viết hoặc đọc.
6.2. Lễ Cúng Hứng Thổ / Lập Trụ / Đặt Móng
- Tương tự lễ Khởi công nhưng đơn giản hơn, tập trung vào vị trí cụ thể (Hố móng, Cột trụ, Cửa chính).
- Đặt Bát Quái Pá Kính (Lương Y), Tiền Cổ Loa (5 Đế/7 Đế/9 Đế), Hồng Long Ngọc Nữ, Thạch Long vào hố móng/cột trụ theo phương pháp “Địa Long Bát Mạch” hoặc “Hồng Long Đổ Giáp” để trấn an Long Mạch, hóa sát.
6.3. Cúng Tháng / Cúng Rằm / Cúng Tết Âm Lịch Năm 2019
- Duy trì cúng Thổ Công, Thái Tuế hàng tháng (ngày 1, 15 Âm lịch) và dịp Tết Nguyên Tiêu, Thanh Minh, Tết Trung Thu, Tết Hàn Thực.
- Cuối năm (Tháng Chạp) cúng Tạ Tuế / Xả Tuế để kết thúc năm an lành.
6.4. Vật Phẩm Phong Thủy Trấn Trạch Năm 2019
Đặt trong nhà (theo hướng sao bay tháng/năm – Phi Tinh Cửu Cung):
Hướng Bắc (Ngũ Hoàng): Đặt Chuông Gió Kim Loại (6 thanh/7 thanh), Hình ảnh Kim Ngưu/Thần Thú hút lộc, Bình nước muối (Thổ khắc Thủy, Kim sinh Thủy – dùng Kim để hóa Thổ Ngũ Hoàng). Không đặt đồ đỏ, lửa, cây xanh lớn.
Hướng Đông Nam (Tam Sát): Đặt Chuông Gió Kim Loại, Bát Quái Pá Kính, Hình ảnh Ngựa/Long Mã (Mộc – hóa Sát Mộc). Không đặt đồ Thổ (Gốm, Đá), Đỏ.
Hướng Tây (Lục Bạch): Đặt Bình nước/Thác nước nhỏ, Hình ảnh Rùa/Long Quy (Thủy khắc Hỏa – Lục Bạch Kim sinh Thủy). Không đặt Kim Loại, Đá, Đỏ.
Hướng Tây Nam (Nhị Hắc): Đặt Chuông Gió Kim Loại (6/7 thanh), Hình ảnh Kim Ngưu, Gương Bát Quái. Không đặt Đỏ, Cây xanh, Nến.
Hướng Tây Bắc (Hành Niên): Đặt Bình nước, Hình ảnh Rùa, Thiền thần. Không đặt Kim Loại, Đá, Đỏ, Cây xanh.
Hướng Bắc Đông (Thái Tuế/Hoàng ốc): Giữ gìn sạch sẽ, yên tĩnh. Đặt Bát Quái Pá Kính, Hình ảnh Phật/Thần. Tuyệt đối không đinh ghim, khoan cắt, ồn ào, động thổ.
Hướng Đông / Nam (Hướng tốt): Kích hoạt bằng Cây xanh (Vạn Niên Thanh, Hạnh Phúc, Kim Tiền…), Đèn sáng, Nước chảy (Thác nước, Hồ cá Koi), Đồ đỏ/vàng để đón khí Sinh Khí, Diên Niên.

Có thể bạn quan tâm: Phong Thủy Đặt Bàn Thờ 2026: Hướng Dẫn Chi Tiết Vị Trí, Hướng, Kỷ Hạn Và Những Điều Cần Tránh Để Gia Đình An Khang
7. Các Lưu Ý Quan Trọng Khác Khi Xây Nhà Năm 2019
7.1. Kết Hợp Tuổi Vợ/Chồng (Phụ Nữ – Phối Hợp)
- Hướng nhà (Cửa chính) ưu tiên hợp Tuổi Chồng (Chủ nhà – Người cầm quyền kinh tế).
- Hướng Phòng Ngủ Chủ (Giường ngủ) phải hợp Tuổi Vợ (Phụ nữ chủ nội).
- Hướng Bếp (Lò nướng/Bếp gas) phải hợp Tuổi Vợ (Người nấu ăn) – Theo quy tắc “Nam chủ Phòng, Nữ chủ Bếp”.
- Hướng Bàn Thờ/Thờ Cúng hợp Tuổi Chồng (Hoặc người chủ trì đạo교/Phật giáo trong nhà).
7.2. Xung Khắc Giữa Hướng Nhà và Hướng Đi Làm Việc/Kinh Doanh
- Nếu chủ nhà làm việc xa, hướng đi làm (Hướng ra cổng lớn, hướng xe chạy) năm 2019 cũng cần xem xét tránh Hành Niên, Tam Sát, Ngũ Hoàng, Tuế Phá.
- Ví dụ: Nhà hướng Đông (Tốt), nhưng cổng ra hướng Tây Bắc (Hành Niên) -> Cần hóa giải cổng, hoặc che màn, đặt vật phẩm hóa giải tại cổng.
7.3. Sửa Chữa, Tu Sửa Nhẹ (Không Khởi Công Mới)
- Nếu chỉ sửa chữa, sơn tường, thay gạch, thay cửa kính… không đục móng, không đập cột: Dễ dàng hơn nhiều.
- Vẫn cần Cúng Thổ Công, Cúng Thái Tuế trước khi động tay.
- Chọn Ngày Giờ Tốt (Hoàng Đạo), tránh Ngày/Tuổi Xung Khắc chủ nhà.
- Không ồn ào quá mức vào hướng Thái Tuế (Bắc Đông/Hợi) và Hành Niên (Tây Bắc).
7.4. Mua Đất / Mua Nhà Năm 2019
- Năm Kỷ Hợi (Thổ Khắc Thủy) – Năm “Can Khắc Chí”. Thị trường bất động sản thường biến động, cần thận trọng.
- Chọn đất/mua nhà: Ưu tiên Hình vuông, chữ nhật, đầy đủ 8 cung, hướng Cửa chính hợp Tuổi Chủ (theo bảng trên), Tránh đất missing góc (Thiếu cung) ở hướng Cát (Đông, Nam, Đông Bắc).
- Tránh đất ngõ cụt (Đâm chéo), đất đối diện nghĩa trang, bệnh viện, chùa, điện áp, cây xà cừ, góc nhà người khác đâm thẳng vào cửa/sổ.
7.5. Năm 2019 – Năm Của Tuổi Kỷ Hợi (Tuổi 60 tuổi – Mậu Tuất/Kỷ Hợi? Không, Kỷ Hợi là 1959, 2019. Tuổi 60 và 0 tuổi).
- Người sinh năm Kỷ Hợi (1959, 2019) Trùng Tuế (Giá Tuế).
- Người sinh năm Mậu Tuất (1958, 2018) Xung Tuế (Tuế Phá).
- Người sinh năm Canh Tý (1960, 2020) Hại Tuế.
- Người sinh năm Nhâm Thân (1992) Hình Tuế (Hợi – Dần – Tỵ -> Thân không hình Hợi, nhưng Nhâm Thân Nạp Âm Dương Liễu Mộc, Kỷ Hợi Nạp Âm Thành Đầu Thổ -> Thổ khắc Mộc? Cần xem chi tiết). Thông thường: Tuất, Tý, Dần, Tỵ, Mùi là 5 tuổi xung khắc Tuế năm Hợi.
- Các tuổi này nếu làm nhà năm 2019: Bắt buộc cúng Giải Thái Tuế (Văn khấn riêng) tại chùa hoặc nhà ngày tốt đầu năm (thường tháng 1, 2 Âm lịch). Mang theo Bùa Giải Tuế, Dây Đỏ, Hồng Long Ngọc Nữ người lứa tuổi.
8. Tóm Tắt Quy Trình Làm Nhà Năm 2019 (Checklist)
- Xác định chính xác Năm Sinh Âm Lịch của Chủ Nhà (Vợ/Chồng) -> Tra Nạp Âm -> Xác định Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn, Càn, Khôn, Cấn, Đoài).
- Xác định Hướng Đất (Hướng Cửa Chính tiềm năng) bằng La bàn chuyên nghiệp (24 Sơn).
- Đối chiếu Hướng Đất với:
- 4 Hướng Cát của Mệnh Chủ Nhà.
- 8 Hướng Sao Niên 2019 (Tránh 16 Sơn Hung).
- -> Chốt hướng Cửa Chính (Ví dụ: Mão – Đông 1, Ngọ – Nam 1, Cấn – Đông Bắc 1).
- Thẩm định thiết kế: Vị trí Cửa chính, Phòng ngủ chủ, Phòng ngủ con, Bếp, Thờ, Thang máy, Thang bộ, Toilet… tuân thủ Bát Trạch, Phi Tinh, Không khuyết cung.
- Chọn Ngày Giờ Khởi Công (Hứng Thổ): Tra Lịch 2019 -> Chọn Ngày Hoàng Đạo, Tránh ngày Hợi/Tý/Sửu/Tuất/Dần/Tỵ/Mùi, Tránh Tháng 9,10,11,12 Âm lịch -> Chọn Giờ Tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tài Thần…).
- Chuẩn bị Lễ Cúng: Mua sắm cúng phẩm, mời Thầy cúng/Thầy Phong Thủy, in Văn khấn (Khởi công, Cúng Thái Tuế, Cúng Hành Niên/Tam Sát/Ngũ Hoàng/Lục Bạch/Nhị Hắc/Tuế Phá).
- Thi công:
- Ngày Khởi công: Lễ cúng -> Đập cột mốc/Đào móng -> Đặt vật trấn (Hồng Long, Ngọc Nữ, Tiền cổ loa, Bát Quái…).
- Quá trình xây: Giữ vệ sinh, tránh ồn ào hướng Thái Tuế/Hành Niên.
- Lập Trụ/Đặt Móng/Lên mái: Cúng đơn giản, chọn giờ tốt.
- Hoàn thiện/Nhập trọ: Chọn Ngày Giờ Nhập Trọ (An Tài, An Phòng Ngủ, An Bếp, An Thờ) -> Lễ Cúng Tạ Tuế cuối năm.
9. Kết Luận
Năm 2019 (Kỷ Hợi) là một năm “Khó” về mặt phong thủy động thổ do sự hội tụ của nhiều sao hung lớn (Ngũ Hoàng, Tam Sát, Hành Niên, Lục Bạch, Nhị Hắc, Tuế Phá) chiếm據 phần lớn 8 hướng. Chỉ có 3 hướng chính (Đông, Nam, Đông Bắc) và 8 Sơn trên La bàn (24 Sơn) là thực sự an toàn.
- Mệnh Đông (Khảm, Ly, Chấn, Tốn): Ưu tiên hướng ĐÔNG (Sơn Mão, Nhất) hoặc NAM (Sơn Ngọ, Kỷ).
- Mệnh Tây (Càn, Khôn, Cấn, Đoài): Chỉ có lựa chọn duy nhất an toàn là ĐÔNG BẮC (Sơn Cấn, Dần, Giáp).
Lời khuyên cốt lõi:
1. Không chủ quan, không tự làm theo sách vở. Năm 2019 sai hướng là tai họa lớn. Hãy thuê Thầy Phong Thủy uy tín, có kinh nghiệm thực chiến để đo La bàn (24 Sơn), xem thiết kế, chọn ngày giờ, soạn văn khấn cúng bái.
2. Cúng bái là bắt buộc, không phải tùy chọn. Với 6 sao hung chiếu hướng, việc không cúng Thái Tuế, Hành Niên, Ngũ Hoàng… trước khi động thổ là “tự tìm đường chết”.
3. Hòa hợp gia đình quan trọng hơn. Phong thủy hỗ trợ 30%, Tử duyên 30%, Tự tu 40%. Xây nhà năm 2019 an toàn, hoàn công suôn sẻ, gia đình hòa thuận, kinh doanh phát đạt mới là đích đến cuối cùng.
Chúc quý vị chủ nhà Năm Kỷ Hợi 2019: Khởi công đại cát, Hoàn công vạn toàn, Gia đạo hòa thuận, Tài lộc亨 thông, Vạn sự như ý!
