Tra Cứu Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020: Lịch Chi Tiết Theo Âm Dương, Hướng Ngay, Giờ Hoành Đạo Đầy Đủ Nhất

Khi nói đến việc bao sái bàn thờ năm 2020, đây là một trong những công việc mang tính linh thiêng, quan trọng nhất trong văn hóa thờ cúng tổ tiên của người Việt. Năm 2020 (Năm Canh Tý) đã trôi qua, nhưng việc tra cứu lại lịch sử các ngày tốt xấu trong năm đó vẫn có giá trị tham khảo lớn cho các gia chủ muốn đối chiếu lại sự kiện, lập hồ sơ gia phả, hoặc học hỏi kinh nghiệm chọn ngày cho các năm Tý sau này (như 2032, 2044…). Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ, chi tiết nhất các ngày đẹp bao sái bàn thờ năm 2020 theo tháng âm lịch, kèm theo giờ hoàng đạo, hướng ngay, các ngày kỵ và quy trình lễ nghi chuẩn chỉnh để bạn tham khảo lưu trữ.

Xem Nội Dung Bài Viết

1. Ý Nghĩa Và Tầm Quan Trọng Của Việc Chọn Ngày Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020

Trong phong tục Việt Nam, bàn thờ là nơi供奉 (cúng bái) ông bà, tổ tiên – “người đã có công sinh thành, dạy dỗ, nuôi dưỡng”. Việc bao sái (đặt hương, khánh, sắp đặt lại vị trí, hoặc dựng mới bàn thờ) không đơn giản là di chuyển đồ vật mà là “xin phép”, “mời về” linh hồn tổ tiên an vị.

Năm 2020 là năm Canh Tý (Kim Tý). Theo Ngũ hành, Canh mệnh Kim, Tý mệnh Thủy (Kim sinh Thủy). Thái Tuế năm 2020 là Tướng Quân Lục Hưu chiếu trấn. Khí trường năm nay mang tính vận động, biến động (Tý xung Ngọ, Tý hại Mùi, Tý phá Dậu). Do đó, việc chọn ngày bao sái bàn thờ năm 2020 phải cực kỳ cẩn trọng:

  • Tránh xung khắc: Tránh ngày, giờ xung khắc với mệnh chủ nhà, mệnh vợ/chồng, và quan trọng nhất là tránh xung Thái Tuế (Hướng Ngọ – Ngựa), Phá Thái Tuế (Hướng Dậu – Gà), Sát Thái Tuế (Hướng Mùi – Dê).
  • Hợp tuổi, hợp mệnh: Ngày giờ phải sinh giúp mệnh chủ nhà (người cầm 집안 – chủ tài chính/chủ hộ).
  • Đường hoàng đạo: Chọn giờ Hoàng Đạo (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý trong 12 giờ tốt) để sự việc hanh thông.

2. Các Nguyên Tắc “Vàng” Chọn Ngày Bao Sái Bàn Thờ (Áp Dụng Cho Năm 2020 Và Các Năm Khác)

Trước khi xem lịch chi tiết, gia chủ năm 2020 (và hiện nay) cần nắm vững 4 nguyên tắc cốt lõi:

2.1. Tránh 3 Sát Niên (Tam Sát) Của Năm Canh Tý

Năm Tý (Thủy) thuộc nhóm Tam hợp Thân – Tý – Thần. Tam sát năm Tý nằm ở hướng Hỏa (Ngọ, Mùi, Thân, Dậu – tức là phương Nam).

  • Kỵ: Không bao sái, không khoan, không đóng đinh, không di chuyển bàn thờ về hướng Nam (Ngọ), Tây Nam (Mùi, Thân), Tây (Dậu) trong cả năm 2020.
  • Nếu bàn thờ cũ nằm ở hướng này mà phải di dời, cần làm lễ hóa giải Tam Sát trước.

2.2. Tránh Thái Tuế, Phá Tuế, Sát Tuế Năm 2020

  • Thái Tuế (Chiếu trấn): Hướng Ngọ (Ngựa – Nam). Tuyệt đối không khoan, đóng đinh, động đất, đặt bàn thờ hướng về phía này.
  • Phá Tuế (Xung Thái Tuế): Hướng Tý (Chuột – Bắc). Cũng không nên động đất lớn, đặt bàn thờ mới hướng Bắc.
  • Sát Tuế (Hại Tuế): Hướng Mùi (Dê – Tây Nam). Kị xây dựng, sửa sang bàn thờ.

2.3. Tránh Ngày Hối, Kỵ, Tuần, Tháng, Niên

  • Ngày Hối (12 ngày/tuần): Các ngày: Giáp Tuất, Ất Hợi, Bính Tý, Đinh Sửu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Canh Thìn, Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Giáp Thân, Ất Dậu… (Tra cứu theo năm 2020 cụ thể).
  • Ngày Tuần (4 ngày/tháng): 5, 14, 23, 28 âm lịch (Một số phương pháp tính khác).
  • Ngày Tháng Kỵ: Các ngày 4, 6, 7, 14, 16, 17, 24, 26, 27 âm lịch (Theo một số sách ngày).
  • Ngày Niên Kỵ: Các ngày xung khắc với năm Canh Tý (Ngày Ngọ, Mùi, Dậu…).

2.4. Ưu Tiên Ngày “Thành”, “Mãn”, “Khai”, “Bình”, “Định”, “Trực” (12 Trị Ngày)

Trong 12 trị ngày (Khai, Khép, Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Trực, Thành, Thu, Nguy, Wei), các ngày tốt nhất cho việc an thần, bao sái bàn thờ là:

  1. Ngày Thành: Vạn sự hanh thông, tốt nhất.
  2. Ngày Mãn: Đầy đặn, sung túc.
  3. Ngày Khai: Mở đường, khởi sự tốt.
  4. Ngày Bình, Định, Trực: Cũng tốt, an ổn.

3. Lịch Chi Tiết Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020 Theo Tháng Âm Lịch

Dưới đây là bảng tổng hợp các ngày tốt (Ngày Thành, Khai, Mãn, Bình, Định, Trực), không xung khắc với Thái Tuế Canh Tý (Không trùng ngày Ngọ, Mùi, Dậu, Tý), không trùng ngày Hối, Tuần, Tháng Kỵ, phù hợp để bao sái bàn thờ năm 2020.

Lưu ý: Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) trong ngày thường là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h). Cần tra thêm giờ Chúc (Giờ hoàng đạo theo ngày) để chính xác nhất.

Tháng Giêng Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~25/01 – 23/02/2020)

Tháng Giêng năm Tý là tháng Bính Dần (Mộc). Khí Mộc vượng, sinh Hỏa (Ngọ – Thái Tuế) -> Cẩn trọng.

  • Ngày 03 (Đinh Mão – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 06 (Canh Ngọ – Kỵ Tuần, Xung Thái Tuế): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 08 (Nhâm Thân – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ.
  • Ngày 11 (Ất Hợi – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 13 (Đinh Sửu – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 15 (Kỷ Mão – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 18 (Nhâm Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Hối): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 20 (Giáp Thân – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 23 (Đinh Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 25 (Kỷ Sửu – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 28 (Nhâm Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.

Tháng Giêng 2020 khuyến nghị: Ngày 03, 08, 13, 20, 25 âm lịch.

Tháng Hai Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~24/02 – 23/03/2020)

Tháng Hai là tháng Đinh Mão (Mộc).

  • Ngày 02 (Canh Thìn – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 05 (Quý Mùi – Xung Sát Tuế, Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 07 (Ất Dậu – Phá Tuế, Ngày Hối): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 09 (Đinh Hợi – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 12 (Canh Dần – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 14 (Nhâm Thìn – Ngày Tuần, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 16 (Giáp Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 18 (Bính Thân – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 21 (Kỷ Hợi – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 23 (Tân Sửu – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 24 (Nhâm Dần – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 27 (Ất Tỵ – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 29 (Đinh Mùi – Xung Sát Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.

Tháng Hai 2020 khuyến nghị: Ngày 02, 09, 12, 18, 21, 24, 27 âm lịch.

Tháng Ba Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~24/03 – 22/04/2020)

Tháng Ba là tháng Mậu Thìn (Thổ). Thổ sinh Kim (Canh – Niên chủ) -> Tốt.

  • Ngày 01 (Canh Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 03 (Nhâm Thân – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 06 (Ất Hợi – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 08 (Đinh Sửu – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 11 (Canh Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 13 (Nhâm Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Hối): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 15 (Giáp Thân – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 18 (Đinh Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 20 (Kỷ Sửu – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 22 (Tân Mão – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 25 (Giáp Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 27 (Bính Thân – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 30 (Kỷ Hợi – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.

Tháng Ba 2020 khuyến nghị: Ngày 03, 08, 15, 20, 22, 27, 30 âm lịch.

Tháng Tư Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~23/04 – 21/05/2020)

Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020
Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020

Tháng Tư là tháng Kỷ Tỵ (Hỏa). Hỏa khắc Kim (Canh) -> Cẩn trọng. Tỵ hợp Tý (Niênh hợp) nhưng Tỵ hại Thân.

  • Ngày 02 (Tân Sửu – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 04 (Quý Mão – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 07 (Bính Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 09 (Mậu Thân – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 11 (Canh Tuất – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 14 (Quý Sửu – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 16 (Ất Mão – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 19 (Mậu Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 21 (Canh Thân – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 24 (Quý Hợi – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 26 (Ất Sửu – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 29 (Mậu Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.

Tháng Tư 2020 khuyến nghị: Ngày 02, 04, 11, 14, 16, 21, 24, 26 âm lịch.

Tháng Năm Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~22/05 – 20/06/2020)

Tháng Năm là tháng Canh Ngọ (Kim/Hỏa). Tháng Ngọ xung trực Thái Tuế (Tuế Khí). Đây là tháng hung hăng nhất năm 2020 để động đất, bao sái bàn thờ.

  • Khuyến cáo: Nên hạn chế tối đa bao sái bàn thờ tháng này. Nếu bắt buộc, chỉ chọn ngày cực tốt, tránh giờ Ngọ, tránh hướng Nam, Bắc, Tây Nam.
  • Ngày 01 (Canh Tuất – Ngày Định): Tốt (Trong tháng hung). Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 04 (Quý Sửu – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 06 (Ất Mão – Ngày Thành): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 09 (Mậu Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 11 (Canh Thân – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 14 (Quý Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 16 (Ất Sửu – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 19 (Mậu Thìn – Ngày Tuần, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 21 (Canh Ngọ – Xung Thái Tuế, Niên Kỵ): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 24 (Quý Dậu – Phá Tuế, Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 26 (Ất Hợi – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 29 (Mậu Dần – Ngày Bình): Tốt (Cuối tháng). Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.

Tháng Năm 2020 khuyến nghị: Chỉ nên dùng Ngày 01, 04, 06, 11, 16, 29 âm lịch nếu cực kỳ cấp bách. Nên dời sang tháng khác.

Tháng Sáu Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~21/06 – 19/07/2020)

Tháng Sáu là tháng Tân Mùi (Thổ). Thổ sinh Kim. Nhưng Mùi là Sát Tuế (Hại Tuế).

  • Ngày 01 (Canh Thân – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 04 (Quý Hợi – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 06 (Ất Sửu – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 09 (Mậu Thìn – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 11 (Canh Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 14 (Quý Dậu – Phá Tuế, Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 16 (Ất Hợi – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 18 (Đinh Sửu – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 21 (Canh Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 23 (Nhâm Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Hối): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 25 (Giáp Thân – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 28 (Đinh Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 30 (Kỷ Sửu – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.

Tháng Sáu 2020 khuyến nghị: Ngày 01, 04, 06, 09, 18, 25, 30 âm lịch.

Tháng Bảy Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~20/07 – 17/08/2020) – Tháng Cô Hồn

Tháng Bảy là tháng Nhâm Thân (Kim/Thủy). Kim Thủy tương sinh, hợp Niên chủ Canh Tý. Tuy là tháng Cô Hồn nhưng ngày tốt vẫn nhiều.

  • Ngày 02 (Quý Dậu – Phá Tuế, Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 04 (Ất Hợi – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 06 (Đinh Sửu – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 09 (Canh Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 11 (Nhâm Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Hối): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 13 (Giáp Thân – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 16 (Đinh Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 18 (Kỷ Sửu – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 20 (Tân Mão – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 23 (Giáp Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 25 (Bính Thân – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 28 (Kỷ Hợi – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 30 (Tân Sửu – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.

Tháng Bảy 2020 khuyến nghị: Ngày 06, 13, 18, 20, 25, 28, 30 âm lịch. (Lưu ý tránh ngày 15 tháng 7 – Vu Lan nếu không phải cúng 報 hiếu).

Tháng Tám Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~18/08 – 16/09/2020)

Tháng Tám là tháng Quý Dậu (Kim). Dậu là Phá Tuế. Tháng này khí Kim rất mạnh, Phá Tuế chiếu trấn.

  • Ngày 02 (Ất Mão – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 05 (Mậu Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 07 (Canh Thân – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 09 (Nhâm Tuất – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 12 (Ất Sửu – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 14 (Đinh Mão – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 17 (Canh Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 19 (Nhâm Thân – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 22 (Ất Hợi – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 24 (Đinh Sửu – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 27 (Canh Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 29 (Nhâm Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Hối): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.

Tháng Tám 2020 khuyến nghị: Ngày 02, 09, 12, 14, 19, 24 âm lịch. (Cẩn trọng vì tháng Phá Tuế).

Tháng Chín Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~17/09 – 15/10/2020)

Tháng Chín là tháng Giáp Tuất (Thổ). Thổ sinh Kim. Tuất hợp Mão, xung Thìn, phá Mùi (Sát Tuế) -> Tương đối tốt.

  • Ngày 01 (Giáp Thân – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 04 (Đinh Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 06 (Kỷ Sửu – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 08 (Tân Mão – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 11 (Giáp Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 13 (Bính Thân – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 16 (Kỷ Hợi – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 18 (Tân Sửu – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 21 (Giáp Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 23 (Bính Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 25 (Mậu Thân – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 28 (Quý Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 30 (Ất Sửu – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.

Tháng Chín 2020 khuyến nghị: Ngày 01, 06, 08, 13, 16, 18, 25, 30 âm lịch. (Tháng này khá nhiều ngày tốt).

Tháng Mười Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~16/10 – 14/11/2020)

Tháng Mười là tháng Ất Hợi (Mộc/Thủy). Hợi hợp Tý (Niênh hợp), Hợi xung Tỵ. Khí Thủy vượng.

  • Ngày 03 (Mậu Thìn – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 05 (Canh Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 07 (Nhâm Thân – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 10 (Ất Hợi – Ngày Hối, Niên Hợp): KHÔNG DÙNG (Ngày Hối).
  • Ngày 12 (Đinh Sửu – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 15 (Canh Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 17 (Nhâm Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Hối): TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 19 (Giáp Thân – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 22 (Đinh Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 24 (Kỷ Sửu – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 26 (Tân Mão – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 29 (Giáp Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.

Tháng Mười 2020 khuyến nghị: Ngày 03, 07, 12, 19, 24, 26 âm lịch.

Tháng Mười Một Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~15/11 – 13/12/2020)

Tháng Mười Một là tháng Bính Tý (Hỏa/Thủy). Tý trùng Niên (Chịu Tuế), Tý xung Ngọ (Thái Tuế). Tháng này “Chịu Tuế” – động đất lớn cần cực kỳ cẩn trọng.

  • Ngày 01 (Bính Thân – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 04 (Kỷ Hợi – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 06 (Tân Sửu – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 09 (Giáp Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 11 (Bính Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 13 (Mậu Thân – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 16 (Quý Hợi – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 18 (Ất Sửu – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 21 (Mậu Thìn – Ngày Bình): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 23 (Canh Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 25 (Nhâm Thân – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 28 (Ất Hợi – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 30 (Đinh Sửu – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.

Tháng Mười Một 2020 khuyến nghị: Ngày 01, 04, 06, 13, 18, 21, 25, 30 âm lịch. (Tránh giờ Tý trong tháng Tý nếu có thể, ưu tiên giờ Dần, Thìn, Ngọ, Thân).

Tháng Chạp Âm Lịch 2020 (Dương lịch: ~14/12/2020 – 11/01/2021)

Tháng Chạp là tháng Đinh Sửu (Hỏa/Thổ). Sửu hại Tuất, Sửu khắc Mùi (Sát Tuế). Cuối năm chuẩn bị Tết.

  • Ngày 02 (Kỷ Mão – Ngày Hối): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 04 (Tân Tỵ – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 07 (Giáp Thân – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 09 (Bính Tuất – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 12 (Kỷ Sửu – Ngày Định): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 14 (Tân Mão – Ngày Trực): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 17 (Giáp Ngọ – Xung Thái Tuế, Tháng Kỵ): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 19 (Bính Thân – Ngày Thành): Rất tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân.
  • Ngày 22 (Kỷ Hợi – Ngày Khai): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất.
  • Ngày 24 (Tân Sửu – Ngày Mãn): Tốt. Giờ tốt: Tý, Dần, Thìn, Thân, Tuất.
  • Ngày 27 (Giáp Thìn – Ngày Tuần): KHÔNG DÙNG.
  • Ngày 29 (Bính Ngọ – Xung Thái Tuế, Ngày Kỵ): KHÔNG DÙNG.

Tháng Chạp 2020 khuyến nghị: Ngày 04, 09, 12, 14, 19, 22, 24 âm lịch. (Nên xong trước 23 Táo Quân).

Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020
Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020

4. Bảng Tổng Hợp Nhanh Các Ngày Tốt Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020 (Dạng Rút Gọn)

Để dễ tra cứu, lưu trữ, dưới đây là danh sách gộp các ngày Tốt Nhất (Ngày Thành, Khai, Mãn, Bình, Định, Trực – Không xung khắc – Không Hối/Tuần/Kỵ) năm 2020:

Tháng Âm Ngày Tốt (Âm Lịch) Canh Chi Ngày Trị Ngày Ghi Chú Quan Trọng
1 03, 08, 13, 20, 25 Đinh Mão, Nhâm Thân, Đinh Sửu, Giáp Thân, Kỷ Sửu Thành, Khai, Mãn, Bình, Định Tháng đầu năm, khí Mộc vượng
2 02, 09, 12, 18, 21, 24, 27 Canh Thìn, Đinh Hợi, Canh Dần, Bính Thân, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Ất Tỵ Trực, Thành, Khai, Mãn, Bình, Định, Trực Tháng khá tốt, nhiều lựa chọn
3 03, 08, 15, 20, 22, 27, 30 Nhâm Thân, Đinh Sửu, Giáp Thân, Kỷ Sửu, Tân Mão, Bính Thân, Kỷ Hợi Thành, Khai, Mãn, Bình, Định, Trực, Thành Tháng Thổ sinh Kim – Rất tốt
4 02, 04, 11, 14, 16, 21, 24, 26 Tân Sửu, Quý Mão, Canh Tuất, Quý Sửu, Ất Mão, Canh Thân, Quý Hợi, Ất Sửu Khai, Mãn, Bình, Định, Trực, Thành, Khai, Mãn Tháng Hỏa khắc Kim, chọn ngày cẩn thận
5 01, 04, 06, 11, 16, 29 Canh Tuất, Quý Sửu, Ất Mão, Canh Thân, Ất Sửu, Mậu Dần Định, Trực, Thành, Khai, Mãn, Bình Tháng Ngọ Xung Tuế – Chỉ dùng gấp
6 01, 04, 06, 09, 18, 25, 30 Canh Thân, Quý Hợi, Ất Sửu, Mậu Thìn, Đinh Sửu, Giáp Thân, Kỷ Sửu Định, Trực, Thành, Khai, Mãn, Bình, Định Tháng Sát Tuế (Mùi) – Tránh hướng Tây Nam
7 06, 13, 18, 20, 25, 28, 30 Đinh Sửu, Giáp Thân, Đinh Sửu, Tân Mão, Bính Thân, Kỷ Hợi, Tân Sửu Khai, Mãn, Bình, Định, Trực, Thành, Khai Tháng Cô Hồn, vẫn nhiều ngày tốt
8 02, 09, 12, 14, 19, 24 Ất Mão, Nhâm Tuất, Ất Sửu, Đinh Mão, Nhâm Thân, Đinh Sửu Mãn, Bình, Định, Trực, Thành, Khai Tháng Phá Tuế (Dậu) – Cẩn trọng
9 01, 06, 08, 13, 16, 18, 25, 30 Giáp Thân, Kỷ Sửu, Tân Mão, Bính Thân, Kỷ Hợi, Tân Sửu, Mậu Thân, Ất Sửu Mãn, Bình, Định, Trực, Thành, Khai, Mãn, Bình Tháng Thổ sinh Kim – Tháng tốt nhất năm
10 03, 07, 12, 19, 24, 26 Mậu Thìn, Nhâm Thân, Đinh Sửu, Giáp Thân, Kỷ Sửu, Tân Mão Định, Trực, Thành, Khai, Mãn, Bình Tháng Hợi hợp Niên – Tốt
11 01, 04, 06, 13, 18, 21, 25, 30 Bính Thân, Kỷ Hợi, Tân Sửu, Mậu Thân, Ất Sửu, Mậu Thìn, Nhâm Thân, Đinh Sửu Định, Trực, Thành, Khai, Mãn, Bình, Định, Trực Tháng Chịu Tuế (Tý) – Tránh giờ Tý
12 04, 09, 12, 14, 19, 22, 24 Tân Tỵ, Bính Tuất, Kỷ Sửu, Tân Mão, Bính Thân, Kỷ Hợi, Tân Sửu Khai, Mãn, Định, Trực, Thành, Khai, Mãn Cuối năm, xong trước 23 Táo Quân

5. Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) Cụ Thể Cho Việc Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020

Chọn ngày tốt mà giờ xấu thì công việc vẫn không hanh thông. Dưới đây là Giờ Hoàng Đạo (12 giờ tốt) áp dụng cho năm 2020 (và mọi năm), gia chủ hãy chọn giờ phù hợp với ngày đã tra ở trên:

Giờ Thời Gian (Giờ Việt Nam) Tên Giờ Tốt/Xấu Ý Nghĩa
Tý 23h00 – 01h00 Giáp Tý / Bính Tý / Mậu Tý / Canh Tý / Nhâm Tý HOÀNG ĐẠO (Tốt) Quyền Thọ – Đại cát, an thần, vạn sự hanh thông. Lưu ý: Tháng 11 (Tý) tránh giờ Tý.
Sửu 01h00 – 03h00 Ác Đạo (Xấu) Kỵ Trục Bách – Không dùng.
Dần 03h00 – 05h00 Bính Dần / Mậu Dần / Canh Dần / Nhâm Dần / Giáp Dần HOÀNG ĐẠO (Tốt) Thiên Đức – Cát, an thần, cầu an. Giờ tốt nhất ban ngày sớm.
Mão 05h00 – 07h00 Ác Đạo (Xấu) Kỵ Thiên Hình – Không dùng.
Thìn 07h00 – 09h00 Mậu Thìn / Canh Thìn / Nhâm Thìn / Giáp Thìn / Bính Thìn HOÀNG ĐẠO (Tốt) Ngọc Đường – Cát, an thần, vạn sự như ý. Giờ rất tốt, phổ biến.
Tỵ 09h00 – 11h00 Ác Đạo (Xấu) Kỵ Bạch Hổ – Không dùng.
Ngọ 11h00 – 13h00 Canh Ngọ / Nhâm Ngọ / Giáp Ngọ / Bính Ngọ / Mậu Ngọ HOÀNG ĐẠO (Tốt) Thiên Lao – Cát (nhưng năm 2020 Ngọ xung Tuế). Năm 2020 KHÔNG NÊN DÙNG GIỜ NGỌ.
Mùi 13h00 – 15h00 Ác Đạo (Xấu) Kỵ Huyền Vũ – Không dùng.
Thân 15h00 – 17h00 Nhâm Thân / Giáp Thân / Bính Thân / Mậu Thân / Canh Thân HOÀNG ĐẠO (Tốt) Sĩ Môn – Cát, an thần. Giờ tốt chiều.
Dậu 17h00 – 19h00 Ác Đạo (Xấu) Kỵ Câu Trần – Không dùng.
Tuất 19h00 – 21h00 Giáp Tuất / Bính Tuất / Mậu Tuất / Canh Tuất / Nhâm Tuất HOÀNG ĐẠO (Tốt) Thiên Tài – Cát, an thần. Giờ tốt tối.
Hợi 21h00 – 23h00 Ác Đạo (Xấu) Kỵ Bạch Hổ – Không dùng.

Tóm tắt Giờ Tốt Năm 2020 (Tránh Xung Tuế):
1. Giờ Dần (3h-5h): Tốt nhất (Thiên Đức).
2. Giờ Thìn (7h-9h): Rất tốt (Ngọc Đường), thuận tiện nhất cho lễ nghi ban ngày.
3. Giờ Thân (15h-17h): Tốt (Sĩ Môn).
4. Giờ Tuất (19h-21h): Tốt (Thiên Tài).
5. Giờ Tý (23h-1h): Tốt (Quyền Thọ) – Chỉ dùng nếu không phải tháng 11 âm lịch.

6. Hướng Ngay (Hướng Đặt Bàn Thờ) Năm 2020 Theo Tuổi Chủ Nhà

Hướng đặt bàn thờ (Hướng Ngay – hướng mặt bàn thờ quay ra) quyết định vinh hạnh gia đạo. Năm 2020 (Canh Tý), Thái Tuế tại Ngọ (Nam). Nguyên tắc: Ngay sinh Tuế, Ngay hòa Tuế, Tránh Ngay khắc Tuế, Phá Tuế, Sát Tuế.

6.1. Nhóm Đông Tứ Mệnh (Tuổi: Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm – Mệnh: Kim, Thủy, Hỏa, Mộc, Thổ tùy năm sinh cụ thể)

Khái quát: Hướng tốt: Đông, Đông Nam, Nam, Bắc. Hướng xấu: Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc.

  • Năm 2020 Canh Tý (Kim):
    • Hướng Tốt Nhất (Sinh Khí): Đông (Chấn – Mộc) -> Mộc khắc Thổ, nhưng năm 2020 Thổ sinh Kim. Hướng Đông (Mộc) khắc Thổ (Địa khí) -> Cần xem mệnh chủ nhà chi tiết.
    • Hướng Cát (Diên Niên): Bắc (Khảm – Thủy) -> Thủy sinh Kim (Niênh chủ). Rất tốt cho năm 2020. Nhưng Bắc là Phá Tuế (Xung Tý). CẨN TRỌNG: Nếu chọn hướng Bắc, phải làm lễ hóa giải Phá Tuế kỹ.
    • Hướng Cát (Thiên Y): Nam (Ly – Hỏa) -> Hỏa khắc Kim (Niênh chủ). TUYỆT ĐỐI KHÔNG CHỌN (Cũng là Thái Tuế).
    • Hướng Cát (Phục Vị): Đông Nam (Tốn – Mộc) -> Tương tự Đông.

Khuyến nghị nhóm Đông 4 mệnh năm 2020: Ưu tiên Hướng Đông (Chấn) hoặc Hướng Đông Nam (Tốn). Tránh Bắc (Phá Tuế), Nam (Thái Tuế), Tây/Tây Bắc/Tây Nam/Đông Bắc (4 hướng hung).

6.2. Nhóm Tây Tứ Mệnh (Tuổi: Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý)

Khái quát: Hướng tốt: Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Hướng xấu: Đông, Đông Nam, Nam, Bắc.

  • Năm 2020 Canh Tý (Kim):
    • Hướng Tốt Nhất (Sinh Khí): Tây Bắc (Càn – Kim) -> Kim giúp Kim (Niênh chủ). Rất tốt. Càn không xung Tuế (Tuế tại Ngọ).
    • Hướng Cát (Diên Niên): Tây (Đoài – Kim) -> Kim giúp Kim. Tốt.
    • Hướng Cát (Thiên Y): Đông Bắc (Cấn – Thổ) -> Thổ sinh Kim. Tốt. Cấn không xung Tuế.
    • Hướng Cát (Phục Vị): Tây Nam (Khôn – Thổ) -> Thổ sinh Kim. Tốt. Nhưng Khôn (Tây Nam) là Sát Tuế (Hại Tuế – Mùi) năm 2020. KHÔNG CHỌN HƯỚNG TÂY NAM.

Khuyến nghị nhóm Tây 4 mệnh năm 2020: Ưu tiên Hướng Tây Bắc (Càn) hoặc Hướng Tây (Đoài). Hướng Đông Bắc (Cấn) cũng được. Tuyệt đối tránh Tây Nam (Khôn – Sát Tuế), Nam (Thái Tuế), Bắc (Phá Tuế), Đông/Dông Nam (Hung).

6.3. Xác Định Chính Xác Hướng Theo Mệnh Năm Sinh (Cách Chuyên Nghiệp)

Vì “Đông 4 mệnh/Tây 4 mệnh” chỉ là khái quát. Để chính xác 100% cho bao sái bàn thờ năm 2020, gia chủ bắt buộc tra La Bàn (La bàn 24 núi) hoặc nhờ Thầy Phong Thủy xem hướng Nguyên Thần (Mệnh chủ nhà) kết hợp Sơn Đầu (Hướng núi bàn thờ).

  • Ví dụ: Chủ nhà mệnh Kim (Nhóm Tây). Hướng Càn (Tây Bắc) là Sinh Khí (Kim sinh Kim). Năm 2020 Càn không xung Tuế. -> Chuẩn men.
  • Ví dụ: Chủ nhà mệnh Hỏa (Nhóm Đông). Hướng Ly (Nam) là Sinh Khí. Nhưng năm 2020 Ly là Thái Tuế. -> Tuyệt đối không được đặt. Phải chọn hướng Chấn (Đông – Thiên Y) hoặc Tốn (Đông Nam – Phục Vị).

7. Quy Trình Lễ Nghĩa Bao Sái Bàn Thờ Chuẩn Chỉnh (Áp Dụng Năm 2020)

Sau khi đã có Ngày Tốt – Giờ Tốt – Hướng Tốt, việc thực hiện lễ nghi bao sái cần tuân thủ trình tự sau để đảm bảo “Lễ nghi toàn vẹn, tâm thành thì linh”:

7.1. Chuẩn Bị Vật Phẩm (Trước Ngày Bao Sái)

  1. Bàn thờ mới/sửa sang: Đã sơn, vàng, trang trí xong. Chưa đặt hương, chưa đặt khánh, chưa đặt thần chủ/bia vị.
  2. Hương, nến, hoa, quả, trà, rượu, bánh mì, xôi, gà luộc (hoặc heo quay), chè, trái cây: Chuẩn bị 2 bộ (1 bộ cúng Thổ Công/Thái Tuế, 1 bộ cúng Tổ tiên/Ông Bà).
  3. Vàng mã: Vàng Thổ Công, Vàng Thái Tuế, Vàng Tổ Tiên, Vàng Bổn Mệnh (theo tuổi chủ nhà), Vàng Ấn Giang Tây.
  4. Trà, rượu, nước muối, gạo, muối: Dùng cho lễ “Khai quang/An hương” (nếu có mời Thầy) hoặc lễ “Xin phép”.
  5. Cây gậy, chuông, mổ (nếu có mời Thầy Lễ/Thầy Cúng).
  6. Đồ dùng vệ sinh: Khăn mềm, cồn 70 độ/giấm loãng để lau chùi bàn thờ mới (tránh dùng nước mùi hóa chất mạnh).

7.2. Buổi Sáng Ngày Bao Sái (Hoặc Trước Giờ Tốt 1-2h)

  1. Dọn dẹp nhà cửa: Quét dọn sạch sẽ, hương khói thoáng đãng.
  2. Lễ Cúng Thổ Công & Thái Tuế (Tại bàn thờ Thổ Công hoặc sân nhà):
    • Chủ nhà mặc áo dài/quần áo lịch sự, mũi hương trên tay.
    • Khấn xin phép Thổ Công, Thái Tuế năm 2020 (Tướng Quân Lục Hưu), Long Mạch, Thần linh khắp ngõ ngách cho phép động đất, bao sái bàn thờ. Xin an lành, hanh thông.
    • Rút vàng, xông hương.
  3. Lễ Xin Phép Tổ Tiên (Tại bàn thờ CŨ – nếu có):
    • Mời ông bà, tổ tiên, tiên phong hộ giá “ngủ ngon”, “xin phép” di dời/an vị mới.
    • Nêu rõ lý do: “Sửa sang/bảo trì/đặt mới để tôn nghiêm phụng sự”.
    • Hứa hẹn ngày giờ bao sái mới (Ngày… Giờ…).
    • Rút vàng, xông hương. Đưa vị thần chủ/bia vị cũ ra nơi kín đáo, sạch sẽ (tránh gió nắng, tránh để thấp hơn hông người) chờ giờ tốt mang vào bàn thờ mới.

7.3. Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt Đã Tra) – Lễ An Vị / Bao Sái Chính Thức

Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020
Ngày Đẹp Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020

Đây là khâu quan trọng nhất, phải đúng phút đúng giây.

  1. Đặt Bàn Thờ: Đưa bàn thờ mới vào vị trí đã định (Hướng Ngay tốt). Căn chỉnh cân bằng, vuông vức.
  2. Lễ “Khai Quang / An Hương / Hạ Vị” (Có Thầy Lễ hoặc Chủ nhà tự làm nếu am hiểu):
    • Khai quang: Mời Thầy đọc kinh/câu thần chú khai quang bàn thờ, hương khánh, thần chủ.
    • An Hương: Đặt炉 hương (lò hương) vào chính giữa bàn thờ. Đốt 3 nhánh hương lớn.
    • Hạ Vị (Đặt Thần Chủ/Bia Vị): Đặt bia vị/Thần chủ ông bà, tổ tiên vào chính giữa, cao nhất. Sắp đặt theo thứ tự: Nam Tôn Nữ Bệ (Nam trái, Nữ phải – tức là ông trái, bà phải khi nhìn từ bàn thờ ra) hoặc theo quy tắc gia tộc.
    • Sắp đặt Khánh, Hương, Đèn, Hoa, Quả: Trang trí solemn.
  3. Lễ Cúng Tổ Tiên Chính Thức (Lễ Bao Sái):
    • Dâng hương, khấn văn Bao Sái Bàn Thờ (Văn khấn xin an vị, phù hộ con cháu, sự nghiệp hanh thông, gia đạo bình an).
    • Cúng rượu, trà, xôi, gà, chè, quả… 3 lần (Lần 1: Mời Thần. Lần 2: Cúng Chính. Lần 3: Tạ ơn/Xin xá).
    • Hơi hương, đọc kinh (nếu biết) hoặc tâm niệm.
    • Rút vàng: Vàng Tổ Tiên, Vàng Bổn Mệnh, Vàng Ấn Giang Tây.
    • Xông hương, xin xá, dọn lễ.

7.4. Sau Lễ (Quân Ăn / Ăn Cỗ)

  • Mời gia đình, họ hàng, người giúp việc ăn cỗ (ăn lễ).
  • Phân phát hồng bao (lì xì) cho trẻ em, người già (tùy điều kiện) để lấy hồng, lấy may.
  • Giữ gìn bàn thờ sạch sẽ, đốt hương 아침 tối đều đặn.

8. Những Điều Cấm Kỵ Tuyệt Đối Khi Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020 (Và Mọi Năm)

Để tránh “Làm sai việc thiện”, gia chủ năm 2020 (và hiện tại) cần ghi nhớ các ĐIỀU KỴ TUYỆT ĐỐI:

  1. Kỵ ngày giờ xung khắc mệnh chủ nhà, vợ/chồng, con cái lớn. (Xem tuổi Canh Tý 2020: Xung Nhâm Ngọ, Khắc Giáp Tý, Hại Kỷ Mùi… cần tra chi tiết cho từng người).
  2. Kỵ động đất, khoan, đóng đinh vào hướng Thái Tuế (Ngọ – Nam), Phá Tuế (Tý – Bắc), Sát Tuế (Mùi – Tây Nam). Năm 2020 tuyệt đối không khoan trần, đóng đinh tường phía Nam, Bắc, Tây Nam.
  3. Kỵ để bàn thờ đối diện trực tiếp cửa chính, cửa thoát hiểm, nhà vệ sinh, bếp núc, giường ngủ.
  4. Kỵ đặt bàn thờ dưới gầm cầu thang, dưới đầm, sát vách ẩm mốc.
  5. Kỵ để bàn thờ cao quá đầu người (khoảng > 1m80 – 2m so với mặt sàn) hoặc quá thấp (< 1m20). Lý tưởng: Ngực đến mắt người đứng.
  6. Kỵ mang thần chủ/bia vị đi qua nơi không sạch (nhà vệ sinh, bếp, dưới gầm cầu thang). Phải đi đường chính, đường sạch.
  7. Kỵ để thần chủ/bia vị ngửa, ngang, rơi vỡ. Khi di chuyển phải để thẳng đứng, bọc vải sạch, đệm mềm.
  8. Kỵ cãi cọ, nói lời thô tục, khóc lóc, than vãn trong ngày bao sái. Phải giữ tâm an tĩnh, tử tế.
  9. Kỵ để người tang schweren (vừa mất người nhà chưa满期), phụ nữ mang thai, người đang say rượu, người “đang dính” (vừa đi tang lễ) trực tiếp tiếp xúc, cầm thần chủ, đốt hương chính. (Nhờ người sạch thay).
  10. Kỵ dùng bàn thờ cũ làm bàn ăn, bàn làm việc, hoặc tặng cho người khác dùng làm bàn thờ nếu không qua lễ “Xá hương/Tháo hương”.

9. Văn Khấn Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020 (Mẫu Tham Khảo)

NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT! (3 lần)

Kính mời:
– Chư Phật, Chư Bồ Tát, La Hán, Chân Nhân, Các Vị Thần Linh.
– Thái Tuế Năm 2020: Tướng Quân Lục Hưu Chiếu Trấn.
– Thổ Công Thần Chủ, Long Mạch Địa Chúa, Năm Chuyển Địa Chúa, Thần linh khắp ngõ ngách.
– Ông Bà, Tổ Tiên, Tiên Phong Hộ Giá cao tông cả nhà con: Nêu rõ danh hiệu: Ông Cao Tôn… Bà Cao Tôn… Ông Nội… Bà Nội… Các cụ đã về phía Cực Lạc….
– Các vị Tiền Nhân, Hậu Nhân, Ngũ Đạo Tế Tự, Cô Hồn Ngũ Đạo…

Hôm nay: Ngày Ngày, Tháng Tháng, Năm Canh Tý (2020).
Giờ: Giờ (Giờ Hoàng Đạo: Tên giờ tốt).

Chủ nhà: Họ tên chủ nhà, Năm sinh, Mệnh Mệnh năm sinh, Tuổi Tuổi.
Vợ/Chồng: Họ tên, Năm sinh, Mệnh Mệnh, Tuổi Tuổi.
Địa chỉ: Địa chỉ đầy đủ nhà riêng.

Lý do: Con cháu hôm nay trân trọng dâng hương, lễ bái, xin phép Chư Phật, Thần Thánh, Thái Tuế, Thổ Công, Ông Bà Tổ Tiên… Con cháu xin làm lễ Bao Sái / An Vị / Sửa Sang Bàn Thờ tại vị trí mới/đã sửa xong, hướng Hướng Ngay, tọa Hướng Tọa.

Xin nhờ Thần Thánh, Tổ Tiên chứng giám, ban phúc lành, cho con cháu:
– Động đất an lành, bao sái tròn vẹn, không va chạm, không sai sót.
– Thần linh an vị, hưởng thụ hương khói, phù hộ con cháu nội trợ bình an, ngoại sự hanh thông.
– Con cháu tuân thủ đạo lý, hiếu thảo cha mẹ, tôn tiêm tổ tông, làm lành tránh ác.
– Gia đạo hòa thuận, tài lộc đôn điền, tử tôn sung túc, vạn sự như ý.

Con cháu dâng hương, lễ vật, vàng mã, tâm thành kính lễ. Xin Chư Phật, Thần Thánh, Tổ Tiên chứng giám, ban cho an lành.

NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT! (3 lần)
Cúi xin xá hương. (3 lần)

10. Các Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020

1. Năm 2020 đã qua, tra lịch này làm gì?

  • Đối chiếu lịch sử: Gia chủ đã bao sái năm 2020 muốn kiểm tra xem ngày giờ đó có thực sự tốt không để rút kinh nghiệm.
  • Lập gia phả/Ghi chép sự kiện: Ghi lại mốc thời gian quan trọng của gia đình.
  • Học hỏi cho năm Tý sau (2032, 2044…): Khí niên Canh Tý 60 năm quay về một lần. Các ngày tốt, hướng tốt, kỵ忌 năm 2020 có tính chu kỳ lặp lại (với sự điều chỉnh nhỏ của Nhật Tuế, Tháng Tuế). Việc nắm rõ năm 2020 là cơ sở đắc lực cho năm Tý sau.

2. Năm 2020 có tháng nhuận không? Ảnh hưởng như thế nào?

  • Năm 2020 KHÔNG CÓ THÁNG NHUẬN. Năm Canh Tý là năm thường (12 tháng âm lịch). Do đó lịch tháng âm lịch năm 2020 khớp tương đối ổn định với dương lịch, dễ tra cứu hơn các năm có tháng nhuận.

3. Có bắt buộc phải mời Thầy Cúng/Thầy Phong Thủy không?

  • Không bắt buộc nếu chủ nhà am hiểu lễ nghi, biết đọc kinh/khấn, biết căn chỉnh La Bàn.
  • Nên mời nếu: Bàn thờ lớn, trọng thể, cần khai quang hương khánh, thần chủ mới; gia chủ không rành lễ nghi; muốn chọn hướng Sơn Đầu (24 núi) chính xác đến độ/phân; năm 2020 có nhiều hướng kỵ (Thái Tuế, Phá Tuế, Sát Tuế) cần hóa giải chuyên nghiệp.

4. Bàn thờ cũ đã hỏng, vỡ, nứt năm 2020 thì làm sao?

  • Phải làm lễ “Xá Hương / Tháo Hương” tại bàn thờ cũ trước khi tháo dỡ.
  • Văn khấn xin phép Tổ Tiên, Thần Thánh cho phép tháo dỡ vật thể cũ.
  • Xử lý bàn thờ cũ: Tặng tu viện/chùa (nếu còn tốt), bán làm đồ gỗ cũ (nói rõ là bàn thờ cũ để người mua biết), hoặc thiêu đốt (đối với khánh gỗ) và chôn vùi tro tàn tại nơi sạch. Tuyệt đối không vứt bừa bãi.

5. Năm 2020 có ngày “Đại An” (Ngày tốt cho mọi việc) nào không?

  • Trong năm 2020, các ngày Thành, Khai, Mãn, Bình, Định, Trực không trùng Kỵ đều được coi là “Đại An” tương đối. Không có một ngày nào tốt cho 100% mọi người mọi việc (vì còn phụ thuộc mệnh, tuổi, giờ sinh). Cần tra cứu kết hợp.

11. Kết Luận: Tóm Tắt Chìa Khóa Thành Công Bao Sái Bàn Thờ Năm 2020

Việc bao sái bàn thờ năm 2020 (Năm Canh Tý) là một công trình linh thiêng đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng về Thời gian (Ngày – Giờ), Không gian (Hướng – Vị trí), Nhân sự (Chủ nhà – Thầy Lễ) và Tâm chí (Trung thành – Kính trọng).

Checklist 4 yếu tố “Chuẩn – Xác – Nhanh – Lành” cho năm 2020:

  1. ✅ Chuẩn Ngày: Chọn trong danh sách Ngày Thành, Khai, Mãn, Bình, Định, Trực các tháng âm lịch (Xem mục 3, 4). Tránh ngày Hối, Tuần, Tháng Kỵ, Niên Kỵ, Tháng 5 (Ngọ), Tháng 8 (Dậu), Tháng 11 (Tý).
  2. ✅ Chuẩn Giờ: Ưu tiên Giờ Dần (3-5h), Giờ Thìn (7-9h), Giờ Thân (15-17h), Giờ Tuất (19-21h). Tuyệt đối tránh Giờ Ngọ (11-13h) cả năm 2020.
  3. ✅ Chuẩn Hướng: Xác định Hướng Ngay (Mặt bàn thờ) theo Mệnh Niên Chủ (Canh Tý – Kim) và Mệnh Chủ Nhà (La Bàn 24 núi).
    • Đông 4 mệnh: Chọn Chấn (Đông) hoặc Tốn (Đông Nam).
    • Tây 4 mệnh: Chọn Càn (Tây Bắc) hoặc Đoài (Tây). Kỵ Khôn (Tây Nam – Sát Tuế).
  4. ✅ Lành Tâm: Chủ nhà, gia đình ăn chay, giữ gìn thân tâm sạch sẽ 3 ngày trước (tối thiểu 1 ngày). Lễ nghi trang trọng, khấn văn rõ ràng, xin phép Thổ Công – Thái Tuế – Tổ Tiên trước – sau.

Hy vọng bài viết tổng hợp ngày đẹp bao sái bàn thờ năm 2020 chi tiết, đầy đủ này sẽ là tài liệu tham khảo quý giá để bạn lưu trữ, đối chiếu hoặc áp dụng kinh nghiệm cho các năm Tý sắp tới. Mong Chư Phật, Thần Thánh, Tổ Tiên phù hộ gia đình bạn An – Khang – Vinh – Hưởng, vạn sự như ý, đạo nghiệp thăng tiến!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *